02/11/2017, 09:36

Bài tập tiếng Anh lớp 7 từ Unit 1 - Unit 16 Bài tập ôn tập Unit 1 - Unit 16 môn tiếng Anh lớp 7

Danh mục: Tiếng anh

Bài tập từ Unit 1 - Unit 16 môn tiếng Anh lớp 7 VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập tiếng Anh lớp 7 từ Unit 1 - Unit 16 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm tổng hợp các dạng bài hệ thống kiến thức trọng điểm của từng bài giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn tập và củng cố ngữ pháp cũng như trau dồi vốn từ vựng cần thiết cho các kì kiểm tra và kì thi quan trọng. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh năm học 2017-2018 Đề thi giữa học kỳ 1 ...

Bài tập từ Unit 1 - Unit 16 môn tiếng Anh lớp 7

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập tiếng Anh lớp 7 từ Unit 1 - Unit 16 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm tổng hợp các dạng bài hệ thống kiến thức trọng điểm của từng bài giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn tập và củng cố ngữ pháp cũng như trau dồi vốn từ vựng cần thiết cho các kì kiểm tra và kì thi quan trọng.

UNIT 1:

I. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau:

1. Lan ( not have)…………………… many friends in her new school.

2. Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his relatives in Ho Chi Minh city at the moment.

3. We not (drive)…………......... to work every day. We (go)…………………. by bus.

4. Who you (talk)………………….to on the phone now, Minh?

5. Where your new friend ( live)…………………………., Nga?

-She (live)…………………….on Hang Bac street.

6. You (be)…………………..in class 7A?

- No. I (be)……………………in class 7D.

II. Em hãy nhìn vào tấm thẻ hội viên sau rồi sử dụng những thông tin đó để hoàn thành đoạn hội thoại bên dưới.

MEMBERSHIP CARD

NAME: Nguyen Huu Son

AGE: 14

GRADE: 7

SCHOOL: Ngo Si Lien Secondary School

HOME ADDRESS: 137 Ngo Quyen Street

Foreigner: Good evening . What’s your name?

Son: My name is Son.

Foreigner: What (1)………………………………………………...............................?

Son: It’s Nguyen.

Foreigner: How (2)……………………………………………………………………...?

Son: I’m 14 years old.

Foreigner: Good. And which (3)…………………………………………………………?

Son: I’m in grade 7.

Foreigner: What (4)……………………………………………………………………..?

Son: I study at Ngo Si Lien Secondary School.

Foreigner: And the last question. Where (5)…………………………………………………?

Son: 137 Ngo Quyen street.

III. Em hãy chọn điền “lot, lots, any, many, a, an” vào mỗi chỗ trống.

1. There are ……………….............. trees behind my house.

2. Linh has a…………………...... of friend in Ha Long city but he dosen’t have ………………………….. friend in Ha Noi.

3. Is there………………………eraser on the table?

- There is only ………………………… ruler and ………………………….pens.

4. Are there …………………….. flowers in your school’s garden?

5. My new school has ……………………………..of classrooms.

6. How ……………………... store are there in your street?

- There are a ………………………….

IV. Em hãy sử dụng những từ gợi ý để viết thành một đoạn hội thoại ngắn theo mẫu dưới đây.

Ví dụ : 0. your house/ school/ 3km/ go/ bicycle.

S1: How far is it from your house to school ?

S2: It’s three kilometers.

S1: How do you go to school ?

S2: I go by bicycle.

1. Nga’s house/ hospital/ 10km/ travel/ motorbike.

2. Your house/ university/ 400m/ walk.

3. Lien and Lan’s house/ uncle’s farm/ 5km/ cycle.

4. Chi’s town/ Ho Chi Minh City/ over 1,000km/ there/ plane.

5. Thanh’s house/ factory/ 16km/ car.

V. Em hãy điền một từ thích hợp vao mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

Minh is my new classmate. He now staying (1)……………………his brother in Ha Noi, but he’s (2) ………………. Bac Giang Town and his parents still (3)……………………. there.

Minh’s brother’s house is smaller (4) ……………... his house in Bac Giang, and it is on Xuan Thuy Street. Our (5) …………….. is in the center of Ha Noi, so (6) ………………... is about 8 kilometers from his new house (7) ……………….. school. Every day Minh gose to school (8) ………………bike. Minh is unhappy because he dosen’t (9) ……………….. many friends in Ha Noi. He also (10) ……………... his parents and his friends in Bac Giang.

VI. Em hãy cho dạng đúng của từ in đậm để hoàn thành mỗi câu sau.

Ví dụ : 0. My room is …………. Smaller ………than his room. SMALL

1. Today Lien is ………………… his because she misses her parents. HAPPY

2. Trung’s new house is ……………… than his old one. BIG

3. They are ………………… to there teacher. TALK

4. There are thirty-six ………………… in our school. CLASS

5. He dosen’t have many ……………….. in Hanoi. RELATE

VII. Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B.

A

1. How do you go to school?

2. How far is it from here to your house?

3. How old are you?

4. How are you today?

5. How is your new house different from your old one?

6. what is your middle name?

7. Where do you live?

8. Who are you talking to?

9. Why are you unhappy?

10. Which class are you in?

B

a. Pretty good.

b. Because I miss my family.

c. It’s van.

d. I walk.

e. Mirs Ngoc.

f. 12A.

g. About 7km.

h. It’s bigger.

i. 78 Hoang Hoa Tham Street.

j. 13 years old.

VIII. Em hãy cho từ trái nghĩa của những từ sau.

1. new …………........                6. far …………………...

2. big ……………...                   7. uncle ……………………

3. happy ………………             8. grandfather …………………...

4. good ………………               9. similar …………………....

5. noisy ………………             10. interviewer ……………………

IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mõi chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau.

Good morning              Her name              I’m from                 I live with

Me too                         Nice to see you again                      Please to meet you

See you later                What’s                 Where’re

Hoa: ………………………….., Trung.

Trung: Hello, Hoa. …………………………….

Hoa: …………………………..Trung, this is our new classmate.

……………………………………..is Mai.

Trung: …………………………., Mai

Mai: Nice to meet you, Trung.

Trung: ……………………….. you from, Mai?

Mai: ……………………….. Ha Long, but ………………………….. my aunt in Ha Noi.

Trung: ……………………….. your address?

Mai: 63 Hang Dao street.

Trung: Oh. Goodbye for now. ……………………………….

Hoa & Mai: Goodbye.

X. Em hãy xắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa.

1. House/ is/ the market/ far/ to/ from/ how/ it/ Trang’s?

2. lives/ street/grandparents/ he/ Hoang Quoc Viet/ his/ on/ with.

3. many /old / students / my / have / doesn’t / class.

4. Mrs/ the boy/ to/ who/ Quyen/ talking/ is?

5. smaller/ new/ old/ her/ Hoa’s/ one/ school/ is/ than.

6. gose/ bus/ Hoang/ day/ work/ Mrs/ every/ to/ by.

7. new/ from/one/ is/ house/ his/ how/ different/ Minh’s/ old? 

8. because/ parents/ is/ she/ Nguyet/ misses/ unhappy/ her.

9. friends/ town/ lot/ does/ her/ Nhung/ of/ in/ a/ have?

10. lunch/ o’clock/ going/ it’s/ and/ the/ twelve/ we’re/ to/ room.

Các bài nên tham khảo

Soạn bài rút gọn câu

RÚT GỌN CÂU I. TÌM HIỂU BÀI 1. Thế nào là rút gọn câu? Câu 1: So sánh và rút ra nhận xét về đặc điểm cấu tạo của hai câu: a. Học ăn, học nói, học gói, học mở. ...

Soạn bài tìm hiểu chung về văn nghị luận

TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN I. NHU CẦU NGHỊ LUẬN VÀ VĂN BẢN NGHỊ LUẬN 1. a) Em rất thường gặp các vấn đề và những câu hỏi tương tự như trên trong cuộc sống. ...

Soạn bài tục ngữ về con người và xã hội

TỤC NGỮ VỀ CON NGƯỜI VÀ XÃ HỘI I. ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN 1. (Câu 2, Sgk tr 12) Câu Nghĩa của câu tục ngữ Giá trị của kinh nghiệm mà câu tục ngữ thể hiện Trường hỢp ...

Soạn bài tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất

TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT I. GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI TÌM HIỂU BÀI Câu 2:Có thể chia những câu tục ngữ thành hai nhóm: - Nhóm câu tục ngữ về ...

Giải thích câu Sách là ngọn đèn sáng bất diệt của trí tuệ con người

Đề: Một nhà văn có nói: “Sách là ngọn đèn sáng bất diệt của trí tuệ con người”. Hãy giải thích nội dung câu nói đó. - Tìm hiểu đề: Giá trị của sách ...

Soạn bài cách làm bài văn lập luận giải thích

CÁCH LÀM BÀI VĂN GIẢI THÍCH * Bước thứ nhất: NHẬN DẠNG ĐỂ GIẢI THÍCH Nếu không cẩn thận, học sinh rất dễ nhầm lẫn giữa các dạng đề giải thích và chứng minh, ...

Soạn bài ôn tập văn nghị luận lớp 7 HK 2

ÔN TẬP VĂN NGHỊ LUẬN STT Tên bài Tác giả Đề tài nghị luân Luận đề nghị luận (Luận điểm chính) Kiểu bài 1 Tinh thần yêu nước của nhân dân ta Hồ Chí Minh Tinh ...

Soạn bài dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu

DÙNG CỤM CHỦ - VỊ ĐỂ MỞ RỘNG CÂU I. GỢI ÝTRẢ LỜI CÂU HỎI TÌM HIỂU BÀI 1. Thế nào là dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu? Câu 1: Xác định những cụm danh từ có trong ...

Soạn bài chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động tiếp theo

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG (tiếp theo) I. CÁCH CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG a) Cánh màn điều treo ở đầu bàn thờ ông vải đã được hạ ...

Soạn bài chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG I. CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG 1. Xác định chủ ngữ: (SGK, Tr.57) a) Mọi người yêu mến em. b) Em được mọi người yêu ...

Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ